la dama de honor
da
ˈda
da
ma
ma
ma
de
ðe
dhe
ho
o
o
nor
nɔɾ
nawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "dama de honor"trong tiếng Tây Ban Nha

La dama de honor
01

phù dâu, người phụ dâu

mujer que acompaña a la novia en la boda y asiste en las ceremonias o preparativos 
la dama de honor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
damas de honor
Các ví dụ
La dama de honor ayudó a la novia con el velo. 

Phù dâu đã giúp cô dâu với mạng che mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng