la consumación
con
ˌkɔn
kawn
su
su
soo
ma
ma
ma
ción
ˈθjɔn
thyawn
consolaciónconsultaciónconsumición

Định nghĩa và ý nghĩa của "consumación"trong tiếng Tây Ban Nha

La consumación
01

sự hoàn thành, sự thực hiện

acto de completar o llevar a cabo algo, especialmente un matrimonio mediante relaciones sexuales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La consumación del matrimonio se celebró en la noche de bodas. 

Sự hoàn thành của hôn nhân đã được tổ chức vào đêm tân hôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng