Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La consumación
01
sự hoàn thành, sự thực hiện
acto de completar o llevar a cabo algo, especialmente un matrimonio mediante relaciones sexuales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ley reconoce la consumación como parte del matrimonio.
Luật pháp công nhận sự hoàn thành là một phần của hôn nhân.



























