la consumación
Pronunciation
/kˌɔnsumaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consumación"trong tiếng Tây Ban Nha

La consumación
01

sự hoàn thành, sự thực hiện

acto de completar o llevar a cabo algo, especialmente un matrimonio mediante relaciones sexuales
Các ví dụ
La ley reconoce la consumación como parte del matrimonio.
Luật pháp công nhận sự hoàn thành là một phần của hôn nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng