Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la crisis de los 40
/kɾˈisis ðe los kwaɾˈɛnta/
La crisis de los 40
01
khủng hoảng tuổi trung niên
período de cuestionamiento personal asociado a la mitad de la vida adulta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crisis de los 40
Các ví dụ
Algunos afrontan la crisis de los 40 con nuevos proyectos.
Một số người đối mặt với khủng hoảng tuổi 40 bằng những dự án mới.



























