sobresaltado
sob
ˌsɔβ
sawb
re
ɾe
re
sal
sal
sal
ta
ˈta
ta
do
ðo
dho
descafeinadoinvertebradoconmocionadodesconectado

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobresaltado"trong tiếng Tây Ban Nha

sobresaltado
01

giật mình, bất ngờ

sorprendido o asustado de manera repentina 
sobresaltado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sobresaltado
so sánh hơn
más sobresaltado
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobresaltado
giống đực số nhiều
sobresaltados
giống cái số ít
sobresaltada
giống cái số nhiều
sobresaltadas
Các ví dụ
El ruido fuerte lo dejó sobresaltado. 

Tiếng ồn lớn đã khiến anh ấy giật mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng