dejar anonadado
Pronunciation
/dexˈaɾ ˌanonaðˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dejar anonadado"trong tiếng Tây Ban Nha

dejar anonadado
01

làm choáng váng, làm kinh ngạc

sorprender o impresionar a alguien de manera intensa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
dejo anonadado
ngôi thứ ba số ít
deja anonadado
hiện tại phân từ
dejando anonadado
quá khứ đơn
dejó anonadado
quá khứ phân từ
dejado anonadado
Các ví dụ
La noticia del hallazgo arqueológico dejó anonadados a los expertos.
Tin tức về khám phá khảo cổ đã làm choáng váng các chuyên gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng