Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sacudida
01
cú giật, cú sốc
impacto que provoca sorpresa o alteración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sacudidas
Các ví dụ
La noticia le dio una sacudida inesperada.
Tin tức đã gây cho anh ấy một cú sốc bất ngờ.
02
movimiento brusco, rápido y fuerte de algo o alguien
Các ví dụ
La sacudida del tren despertó a los pasajeros.



























