dejar atónito
Pronunciation
/dexˈaɾ atˈɔnito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dejar atónito"trong tiếng Tây Ban Nha

dejar atónito
01

làm kinh ngạc sâu sắc, khiến ai đó không nói nên lời

sorprender intensamente o dejar sin palabras a alguien
dejar atónito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
dejo atónito
ngôi thứ ba số ít
deja atónito
hiện tại phân từ
dejando atónito
quá khứ đơn
dejó atónito
quá khứ phân từ
dejado atónito
Các ví dụ
El resultado del experimento dejó atónitos a los científicos.
Kết quả thí nghiệm làm choáng váng các nhà khoa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng