Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dejar atónito
01
làm kinh ngạc sâu sắc, khiến ai đó không nói nên lời
sorprender intensamente o dejar sin palabras a alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
dejo atónito
ngôi thứ ba số ít
deja atónito
hiện tại phân từ
dejando atónito
quá khứ đơn
dejó atónito
quá khứ phân từ
dejado atónito
Các ví dụ
El resultado del experimento dejó atónitos a los científicos.
Kết quả thí nghiệm làm choáng váng các nhà khoa học.



























