Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trémulo
01
run rẩy, rung động
que tiembla o vibra ligeramente debido a miedo, emoción o debilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trémulo
so sánh hơn
más trémulo
có thể phân cấp
giống đực số ít
trémulo
giống đực số nhiều
trémulos
giống cái số ít
trémula
giống cái số nhiều
trémulas
Các ví dụ
Una sonrisa trémula apareció en su rostro.
Một nụ cười run rẩy xuất hiện trên khuôn mặt anh ấy.



























