el trípode
trí
ˈtɾi
tri
po
po
po
de
de
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "trípode"trong tiếng Tây Ban Nha

El trípode
01

chân máy ảnh ba chân

soporte con tres patas para sostener una cámara o similar 
el trípode definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trípodes
Các ví dụ
El fotógrafo usó un trípode para tomar fotos estables. 

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một chân máy để chụp ảnh ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng