hiperactivo
hi
ˌi
i
pe
pe
rac
ɾak
rak
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo
interactivocompetitivoretributivoconflictivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiperactivo"trong tiếng Tây Ban Nha

hiperactivo
01

hiếu động quá mức, tăng động

que muestra un nivel de actividad o energía muy alto de manera constante 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hiperactivo
so sánh hơn
más hiperactivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
hiperactivo
giống đực số nhiều
hiperactivos
giống cái số ít
hiperactiva
giống cái số nhiều
hiperactivas
Các ví dụ
El niño estaba hiperactivo durante toda la tarde. 

Đứa trẻ đã hiếu động suốt cả buổi chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng