Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sentimental
01
đa cảm
que muestra o siente emociones profundas, a menudo nostalgia o ternura
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sentimental
so sánh hơn
más sentimental
có thể phân cấp
giống đực số ít
sentimental
giống đực số nhiều
sentimentales
giống cái số ít
sentimental
giống cái số nhiều
sentimentales
Các ví dụ
Me volví sentimental al ver las fotos antiguas.
Tôi trở nên đa cảm khi nhìn thấy những bức ảnh cũ.
Cây Từ Vựng
sentimental
sentiment



























