atiborrar
a
a
a
ti
ti
ti
bo
βo
bo
rrar
ˈrar
rar
protestarperpetrarpatrullarcompletar

Định nghĩa và ý nghĩa của "atiborrar"trong tiếng Tây Ban Nha

atiborrar
01

nhồi nhét, ăn uống quá độ

llenar o comer en exceso hasta sentirse saturado o demasiado lleno 
atiborrar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
atiborro
ngôi thứ ba số ít
atiborra
hiện tại phân từ
atiborrando
quá khứ đơn
atiborró
quá khứ phân từ
atiborrado
Các ví dụ
Los niños se atiborraron de helado sin parar. 

Những đứa trẻ ăn no nê kem không ngừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng