atiborrar
Pronunciation
/ˌatiβɔrˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atiborrar"trong tiếng Tây Ban Nha

atiborrar
01

nhồi nhét, ăn uống quá độ

llenar o comer en exceso hasta sentirse saturado o demasiado lleno
atiborrar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
atiborro
ngôi thứ ba số ít
atiborra
hiện tại phân từ
atiborrando
quá khứ đơn
atiborró
quá khứ phân từ
atiborrado
Các ví dụ
Se atiborró de pan antes de la cena.
Anh ấy nhồi nhét bánh mì trước bữa tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng