seráfico
Pronunciation
/sɛɾˈafiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seráfico"trong tiếng Tây Ban Nha

seráfico
01

thiên thần

que muestra una paz, bondad o belleza angelical, tranquila y pura
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más seráfico
so sánh hơn
más seráfico
có thể phân cấp
giống đực số ít
seráfico
giống đực số nhiều
seráficos
giống cái số ít
seráfica
giống cái số nhiều
seráficas
Các ví dụ
La paz serífica de la escena me calmó.
Sự bình yên thiên thần của cảnh tượng đã làm tôi bình tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng