contentísimo
Pronunciation
/kˌɔntɛntˈisimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contentísimo"trong tiếng Tây Ban Nha

contentísimo
01

vui mừng khôn xiết

que se siente extremadamente feliz o satisfecho
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más contento
so sánh hơn
más contento
có thể phân cấp
giống đực số ít
contentísimo
giống đực số nhiều
contentísimos
giống cái số ít
contentísima
giống cái số nhiều
contentísimas
Các ví dụ
La familia estaba contentísima al ver a su hijo graduarse.
Gia đình vô cùng hạnh phúc khi nhìn thấy con mình tốt nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng