exhilarado
Pronunciation
/ˌeksilaɾˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhilarado"trong tiếng Tây Ban Nha

exhilarado
01

hào hứng, phấn khích

que se siente muy alegre, animado o lleno de energía positiva
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más exhilarado
so sánh hơn
más exhilarado
có thể phân cấp
giống đực số ít
exhilarado
giống đực số nhiều
exhilarados
giống cái số ít
exhilarada
giống cái số nhiều
exhilaradas
Các ví dụ
Los niños estaban exhilarados jugando en el parque.
Những đứa trẻ cảm thấy phấn khích khi chơi trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng