Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La existencia
01
sự tồn tại
hecho de estar vivo o presente en el mundo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La existencia del universo es un misterio.
Sự tồn tại của vũ trụ là một bí ẩn.
02
cuộc sống, sự tồn tại
forma de vivir o periodo de vida de una persona
Các ví dụ
Llevó una existencia tranquila en el campo.
Ông đã sống một cuộc sống yên bình ở nông thôn.



























