Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El terror
01
nỗi kinh hoàng, sự khủng bố
miedo intenso que causa gran alarma o pavor
Các ví dụ
Los gritos del ataque llenaron de terror la ciudad.
Tiếng hét từ cuộc tấn công tràn ngập thành phố với nỗi kinh hoàng.



























