Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La histeria
01
chứng cuồng loạn, cơn cuồng loạn
estado de excitación emocional intensa que puede causar miedo risa llanto o pérdida de control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se desató la histeria cuando se apagaron las luces.
Chứng cuồng loạn bùng phát khi đèn tắt.



























