Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La historia
[gender: feminine]
01
lịch sử, nghiên cứu về các sự kiện và sự việc trong quá khứ
estudio de hechos y eventos del pasado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
historias
Các ví dụ
Leo un libro de historia.
Tôi đang đọc một cuốn sách lịch sử.
02
câu chuyện
relato de hechos imaginarios o reales
Các ví dụ
Mi amiga contó una historia interesante.
Bạn tôi kể một câu chuyện thú vị.
03
tin
una publicación en redes sociales que desaparece después de 24 horas
Các ví dụ
Siempre veo las historias de mis amigos mientras desayuno.
Tôi luôn xem stories của bạn bè trong khi ăn sáng.



























