Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La historia
01
lịch sử, nghiên cứu về các sự kiện và sự việc trong quá khứ
estudio de hechos y eventos del pasado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
historias
Các ví dụ
Me gusta estudiar historia.
Tôi thích học lịch sử.
02
câu chuyện
relato de hechos imaginarios o reales
Các ví dụ
Me gusta leer historias.
Tôi thích đọc câu chuyện.
03
tin
una publicación en redes sociales que desaparece después de 24 horas
Các ví dụ
Subí una historia a Instagram mostrando lo que cociné para cenar.
Tôi đã đăng một story trên Instagram cho thấy những gì tôi đã nấu cho bữa tối.



























