Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la piel de gallina
/pjˈel ðe ɣaʎˈina/
La piel de gallina
01
nổi da gà
pequeñas protuberancias en la piel causadas por frío miedo o emoción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La emoción le provocó piel de gallina.
Cảm xúc khiến anh ấy nổi da gà.



























