Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
espeluznante
01
rùng rợn, kinh dị
que causa miedo inquietud o repulsión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más espeluznante
so sánh hơn
más espeluznante
có thể phân cấp
giống đực số ít
espeluznante
giống đực số nhiều
espeluznantes
giống cái số ít
espeluznante
giống cái số nhiều
espeluznantes
Các ví dụ
Tenía una sonrisa espeluznante.
Anh ấy có một nụ cười rùng rợn.



























