Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electrizante
01
kích thích, điện giật
que provoca emoción intensa, entusiasmo o energía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más electrizante
so sánh hơn
más electrizante
có thể phân cấp
giống đực số ít
electrizante
giống đực số nhiều
electrizantes
giống cái số ít
electrizante
giống cái số nhiều
electrizantes
Các ví dụ
La final del campeonato fue electrizante hasta el último minuto.
Trận chung kết giải vô địch đã kịch tính cho đến phút cuối cùng.



























