Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El autodesprecio
01
sự tự khinh, sự tự ghét bản thân
sentimiento de desprecio, odio o aversión hacia uno mismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Intentaba superar su autodesprecio con terapia.
Anh ấy cố gắng vượt qua sự tự khinh bỉ của mình bằng liệu pháp.



























