Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antagonizar
01
gây thù địch, chống đối
actuar de manera que se provoca la hostilidad o la oposición de alguien
Các ví dụ
¿ Por qué antagonizas a los que intentan ayudarte?
Tại sao bạn lại đối kháng với những người đang cố gắng giúp đỡ bạn?



























