bullir
bu
bu
boo
llir
ˈʎiɾ
liir
gruñirasumirsentirsurgir

Định nghĩa và ý nghĩa của "bullir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

sôi sục, cuồn cuộn

estar en un estado de agitación o ira intensa y contenida 
bullir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
bullo
ngôi thứ ba số ít
bulle
hiện tại phân từ
bullendo
quá khứ đơn
bulló
quá khứ phân từ
bullido
Các ví dụ
La multitud bullía de indignación ante la decisión del juez. 

Đám đông sôi sục phẫn nộ trước quyết định của thẩm phán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng