Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bullicio
01
sự nhộn nhịp, sự hối hả
ruido y movimiento de muchas personas en un lugar, que indica actividad o animación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Necesito un momento de paz lejos del bullicio.
Tôi cần một khoảnh khắc bình yên xa rời sự ồn ào.



























