Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bullicio
01
sự nhộn nhịp, sự hối hả
ruido y movimiento de muchas personas en un lugar, que indica actividad o animación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta caminar por las calles llenas de bullicio.
Tôi thích đi bộ trên những con phố đầy ồn ào và nhộn nhịp.



























