el bullicio
bu
bu
boo
llic
ˈʎiθ
liith
io
jo
yo
servicioamericioedificioMauricio

Định nghĩa và ý nghĩa của "bullicio"trong tiếng Tây Ban Nha

El bullicio
01

sự nhộn nhịp, sự hối hả

ruido y movimiento de muchas personas en un lugar, que indica actividad o animación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta caminar por las calles llenas de bullicio. 

Tôi thích đi bộ trên những con phố đầy ồn ào và nhộn nhịp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng