el bullicio
Pronunciation
/buʎˈiθjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bullicio"trong tiếng Tây Ban Nha

El bullicio
01

sự nhộn nhịp, sự hối hả

ruido y movimiento de muchas personas en un lugar, que indica actividad o animación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Necesito un momento de paz lejos del bullicio.
Tôi cần một khoảnh khắc bình yên xa rời sự ồn ào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng