el bulo
Pronunciation
/bˈulo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El bulo
01

tin vịt, tin giả

noticia o información falsa difundida con intención de engañar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bulos
Các ví dụ
No creas todo lo que lees, muchos son bulos.
Đừng tin tất cả những gì bạn đọc, nhiều cái là tin giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng