Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apoplético
01
đột quỵ, giận dữ
que está en un estado de furia extrema e incontrolable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apoplético
so sánh hơn
más apoplético
có thể phân cấp
giống đực số ít
apoplético
giống đực số nhiều
apopléticos
giống cái số ít
apoplética
giống cái số nhiều
apopléticas
Các ví dụ
Se volvió apoplético al descubrir la mentira.
Anh ta trở nên apoplectic khi phát hiện ra lời nói dối.



























