Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el partido demócrata
/paɾtˈiðo ðemˈɔkɾata/
El partido demócrata
01
Đảng Dân chủ
un partido político que típicamente defiende posiciones progresistas o de centro-izquierda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Muchos jóvenes votan por el Partido Demócrata.
Nhiều người trẻ bỏ phiếu cho Đảng Dân chủ.



























