el activismo
Pronunciation
/ˌaktiβˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "activismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El activismo
01

hoạt động tích cực

el uso de acción directa y pública para lograr un cambio político o social
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El activismo en redes sociales es muy común ahora.
Chủ nghĩa hoạt động trên mạng xã hội hiện nay rất phổ biến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng