Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El activista
[gender: masculine]
01
nhà hoạt động, người tích cực
persona que participa activamente en causas políticas, sociales o ambientales para promover cambios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
activistas
Các ví dụ
Los activistas sociales trabajan para mejorar la comunidad.
Những nhà hoạt động xã hội làm việc để cải thiện cộng đồng.



























