el partido republicano
Pronunciation
/paɾtˈiðo rˌepuβlikˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "partido republicano"trong tiếng Tây Ban Nha

El partido republicano
01

Đảng Cộng hòa, Đảng Cộng hòa

un partido político que típicamente defiende posiciones conservadoras o de derecha
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
El líder del Partido Republicano dio una conferencia de prensa.
Lãnh đạo Đảng Cộng hòa đã tổ chức một cuộc họp báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng