Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El partido republicano
01
Đảng Cộng hòa, Đảng Cộng hòa
un partido político que típicamente defiende posiciones conservadoras o de derecha
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
El candidato del Partido Republicano ganó las elecciones.
Ứng cử viên của Đảng Cộng hòa đã thắng cử.



























