la monarquía constitucional
mo
ˌmo
mo
nar
naɾ
nar
qu
ˈki
ki
ía
a
a
cons
kɔns
kawns
ti
ti
ti
tuc
tuθ
tooth
io
jo
yo
nal
nal
nal

Định nghĩa và ý nghĩa của "monarquía constitucional"trong tiếng Tây Ban Nha

La monarquía constitucional
01

chế độ quân chủ lập hiến

un sistema de gobierno donde un monarca es el jefe de estado , pero su poder está limitado por una constitución 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
monarquías constitucionales
Các ví dụ
España es una monarquía constitucional. 

Tây Ban Nha là một chế độ quân chủ lập hiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng