Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El monitor
01
màn hình
pantalla que muestra imágenes o información de una computadora u otro dispositivo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monitores
Các ví dụ
Compré un monitor nuevo para mi computadora.
Tôi đã mua một màn hình mới cho máy tính của mình.
02
huấn luyện viên, người hướng dẫn
persona que enseña o supervisa una actividad deportiva o educativa
Các ví dụ
Contrataron un monitor para las clases de esquí.
Họ đã thuê một huấn luyện viên cho các lớp học trượt tuyết.



























