Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El libertario
01
người theo chủ nghĩa tự do, người theo chủ nghĩa vô chính phủ tư bản
una persona que defiende la libertad individual máxima y un estado mínimo o inexistente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
libertarios
Các ví dụ
Los libertarios creen en la autopropiedad del individuo.
Người theo chủ nghĩa tự do cá nhân tin vào quyền sở hữu bản thân của cá nhân.



























