el izquierdista
izq
ˈisk
isk
uier
jeɾ
yer
dis
ðis
dhis
ta
ta
ta
especialistaparacaidistacriminalistaclarinetista

Định nghĩa và ý nghĩa của "izquierdista"trong tiếng Tây Ban Nha

El izquierdista
01

người cánh tả, người theo cánh tả

una persona que apoya las ideas políticas de la izquierda 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
izquierdistas
Các ví dụ
Es un izquierdista comprometido con la justicia social. 

Anh ấy là một người cánh tả cam kết với công bằng xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng