el izquierdista
Pronunciation
/ˌiθkjɛɾðˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "izquierdista"trong tiếng Tây Ban Nha

El izquierdista
01

người cánh tả, người theo cánh tả

una persona que apoya las ideas políticas de la izquierda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
izquierdistas
Các ví dụ
Muchos artistas famosos son izquierdistas.
Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng là người cánh tả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng