Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El izquierdista
01
người cánh tả, người theo cánh tả
una persona que apoya las ideas políticas de la izquierda
Các ví dụ
Muchos artistas famosos son izquierdistas.
Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng là người cánh tả.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
người cánh tả, người theo cánh tả