el izquierdismo
izq
ˌiθk
ithk
uier
jɛɾ
yer
dis
ˈðis
dhis
mo
mo
mo
submarinismocolectivismosedentarismomotociclismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "izquierdismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El izquierdismo
01

chủ nghĩa tả

el conjunto de ideas y prácticas políticas que defienden la igualdad social y el cambio progresista, a menudo de forma radical 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El izquierdismo radical ganó popularidad en la universidad. 

Chủ nghĩa cánh tả cực đoan đã trở nên phổ biến tại trường đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng