Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el gobierno en minoría
/ɡoβjˈɛɾno ɛn mˌinɔɾˈia/
El gobierno en minoría
01
chính phủ thiểu số, chính quyền thiểu số
un gobierno formado por un partido o coalición que no tiene mayoría en el parlamento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gobiernos en minoría
Các ví dụ
El gobierno en minoría es frágil.
Chính phủ thiểu số mong manh.



























