la asamblea
Pronunciation
/ˌasamblˈea/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asamblea"trong tiếng Tây Ban Nha

La asamblea
01

hội nghị

una reunión formal de personas para discutir y tomar decisiones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
asambleas
Các ví dụ
La asamblea de accionistas fue muy agitada.
Cuộc họp của các cổ đông đã rất hỗn loạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng