el mercado común
mer
mɛɾ
mer
ca
ˈka
ka
do
ðo
dho
común
komun
komoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "mercado común"trong tiếng Tây Ban Nha

El mercado común
01

thị trường chung, liên minh thuế quan

un acuerdo entre países para eliminar barreras al comercio y movimiento de factores productivos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mercados comunes
Các ví dụ
La unión forma un mercado común sólido. 

Liên minh hình thành một thị trường chung vững chắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng