el bipartidismo
Pronunciation
/bˌipaɾtiðˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bipartidismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El bipartidismo
01

chế độ lưỡng đảng, sự hợp tác lưỡng đảng

la cooperación política entre los dos partidos principales
Các ví dụ
El bipartidismo facilitó la aprobación de la ley.
Chế độ lưỡng đảng đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc thông qua luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng