Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La biografía
01
tiểu sử, câu chuyện về cuộc đời
relato que cuenta la vida de una persona escrita por otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
biografías
Các ví dụ
Leí una biografía sobre Marie Curie.
02
tiểu sử
una breve descripción de uno mismo en el perfil de una red social
Các ví dụ
Actualicé la biografía de mi perfil para incluir mi nuevo trabajo.
Tôi đã cập nhật tiểu sử hồ sơ của mình để bao gồm công việc mới.



























