el multilateralismo
mul
ˌmul
mool
ti
ti
ti
la
la
la
te
te
ra
ɾa
ra
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
contraterrorismofisicoculturismoantiinflamatorioautoconocimiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "multilateralismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El multilateralismo
01

chủ nghĩa đa phương, hợp tác đa phương

la política de cooperación entre varios países para resolver problemas comunes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El multilateralismo es clave para la paz global. 

Chủ nghĩa đa phương là chìa khóa cho hòa bình toàn cầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng