Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El multilateralismo
01
chủ nghĩa đa phương, hợp tác đa phương
la política de cooperación entre varios países para resolver problemas comunes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El multilateralismo es clave para la paz global.
Chủ nghĩa đa phương là chìa khóa cho hòa bình toàn cầu.



























