el agitprop
a
ˌa
a
gitp
xitp
khitp
rop
ˈɾɔp
rawp
autostopstoppoptop

Định nghĩa và ý nghĩa của "agitprop"trong tiếng Tây Ban Nha

El agitprop
01

tuyên truyền kích động

la propaganda política, especialmente de tipo comunista, para movilizar a las masas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El cartel era puro agitprop soviético. 

Tấm áp phích là agitprop thuần túy của Liên Xô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng