Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El papeleo
01
thủ tục hành chính, giấy tờ rườm rà
la gran cantidad de documentos y trámites administrativos necesarios
Các ví dụ
Simplificaron el papeleo para empresas.
Họ đã đơn giản hóa thủ tục giấy tờ cho các doanh nghiệp.



























