Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saliente
01
sắp mãn nhiệm, sắp rời chức
que está a punto de terminar un cargo o período
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más saliente
so sánh hơn
más saliente
có thể phân cấp
giống đực số ít
saliente
giống đực số nhiều
salientes
giống cái số ít
saliente
giống cái số nhiều
salientes
lĩnh vực
término, cargo, período
Các ví dụ
El presidente saliente dio su último discurso.
Tổng thống sắp mãn nhiệm đã đọc bài diễn văn cuối cùng của mình.
El saliente
01
parte de una superficie que sobresale o queda más avanzada que el resto
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El escalador descansó en un saliente de la roca.
LanGeek



























