saliente
sal
sal
sal
ien
ˈjɛn
yen
te
te
te
valienteoponentepacientetangente

Định nghĩa và ý nghĩa của "saliente"trong tiếng Tây Ban Nha

saliente
01

sắp mãn nhiệm, sắp rời chức

que está a punto de terminar un cargo o período 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más saliente
so sánh hơn
más saliente
có thể phân cấp
giống đực số ít
saliente
giống đực số nhiều
salientes
giống cái số ít
saliente
giống cái số nhiều
salientes
Các ví dụ
El presidente saliente dio su último discurso. 

Tổng thống sắp mãn nhiệm đã đọc bài diễn văn cuối cùng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng