Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la convención nacional
/kˌɔmbɛnθjˈɔn nˌaθjonˈal/
La convención nacional
01
đại hội toàn quốc, đại hội đảng toàn quốc
una gran reunión oficial de un partido político para elegir candidatos y definir políticas
Các ví dụ
La convención nacional aprobó el nuevo programa.
Hội nghị toàn quốc đã phê chuẩn chương trình mới.



























