Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El referéndum
01
trưng cầu dân ý
una votación directa en la que toda la población elegible es invitada a decidir sobre una propuesta o ley específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
referéndums
Các ví dụ
El referéndum tiene una pregunta clara.
Trưng cầu dân ý có một câu hỏi rõ ràng.



























