el referéndum
re
ˌre
re
ferén
ˈfɛɾɛn
feren
dum
dum
doom

Định nghĩa và ý nghĩa của "referéndum"trong tiếng Tây Ban Nha

El referéndum
01

trưng cầu dân ý

una votación directa en la que toda la población elegible es invitada a decidir sobre una propuesta o ley específica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
referéndums
Các ví dụ
El referéndum se realizará el próximo mes. 

Trưng cầu dân ý sẽ được tổ chức vào tháng tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng