reclutar
rec
ˌrek
rek
lu
lu
loo
tar
ˈtaɾ
tar
recortarreclamarrecostar

Định nghĩa và ý nghĩa của "reclutar"trong tiếng Tây Ban Nha

reclutar
01

tuyển dụng, tuyển quân

inscribir o incorporar a una persona para un trabajo, una organización o las fuerzas armadas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
recluto
ngôi thứ ba số ít
recluta
hiện tại phân từ
reclutando
quá khứ đơn
reclutó
quá khứ phân từ
reclutado
Các ví dụ
El ejército recluta jóvenes cada año. 

Quân đội tuyển dụng thanh niên mỗi năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng