Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acordonar
01
phong tỏa, bao vây
cerrar o rodear un área con una barrera física o personal para impedir el acceso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acordono
ngôi thứ ba số ít
acordona
hiện tại phân từ
acordonando
quá khứ đơn
acordonó
quá khứ phân từ
acordonado
Các ví dụ
Los bomberos acordonaron la zona del incendio.
Lính cứu hỏa phong tỏa khu vực cháy.



























